Tỉ giá: 3.850
/
Hotline: 086.229.5899

BẢNG GIÁ- BIỂU PHÍ

BẢNG GIÁ NGUONHANGTAOBAO.COM

1.    Chi phí một đơn hàng order

CHI PHÍ NỘI DUNG GHI CHÚ
1. Tiền hàng trên web Giá sản phẩm trên website Trung Quốc Trả shop
2. Phí ship Trung Quốc Phí chuyển hàng từ nhà cung cấp tới kho TQ của Nguonhangtaobao.com Trả shop
3. Phí mua hàng Phí dịch vụ mua hàng khách trả cho Nguonhangtaobao.com Bắt buộc
4. Phí cân nặng Phí vận chuyển từ TQ về kho VN của Nguonhangtaobao.com Bắt buộc
5. Phí kiểm đếm Nguonhangtaobao sẽ kiểm hàng tại TQ để xác định tình trạng hàng tại TQ               Tùy chọn       
6. Phí đóng gỗ, chống sốc        Đóng kiện gỗ, quấn bọt khí ngoài hàng hạn chế móp méo, biến dạng Tùy chọn 
7. Phí phát sinh thêm Phí nâng hàng, hạ hàng đối với các kiện hàng lớn Có thể có

 

 

2. Phí ship Trung Quốc

 

Ship Trung Quốc

 Giải thích   Phí phải thanh toán cho shop để họ chuyển hàng từ Shop TQ tới kho của Nguonhangtaobao.com tại TQ

 

3. Phí dịch vụ mua hàng 

(Phí dịch vụ mua hàng = Giá trị đơn hàng (không bao gồm phí ship Trung Quốc) * % phí dịch vụ)
Giá trị đơn hàng Phí mua hàng
  Phí dịch vụ tối thiểu/ đơn   10,000
  < 2 tr   3.0%
  >= 2tr tới < 30 tr   2.5 %
  >= 30tr tới < 50 tr   2.0 %
  >= 50tr tới < 100 tr   1.5%
  > 100tr   1%
  Hàng lẻ( alibaba, wechat…)   3% + 5 tệ

Phí dịch vụ được cập nhật mới nhất ngày 01/06/2021

4. Cước vận chuyển Quốc tế Quảng Châu - Việt Nam ( ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT)

Trợ giá cước vận chuyển cho tất cả các đơn hàng order từ tháng 01/10 cho tới khi có thông báo mới theo bảng giá sau:

ĐỒNG GIÁ VẬN CHUYỂN

KHO HÀ NỘI

KHO HỒ CHÍ MINH

Đơn hàng order

27,000đ/kg 33,000đ/kg

Đơn hàng ký gửi, hàng lô

Liên hệ Liên hệ

Lưu ý: Với các đơn hàng siêu nặng Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với nhân viên tư vấn hoặc số hotline 086.229.5899 để đươc báo giá tốt nhất.

- Chúng tôi KHÔNG LÀM TRÒN CÂN NẶNG, cân nặng sẽ được ghi nhận trên hệ thống theo đúng cân nhận được.

Công ty sẽ tính cân nặng theo 2 cách: cân thực tế và cân quy đổi; cân nào nặng hơn công ty sẽ tính cước cân nặng theo cân đấy. 

Công thức cân quy đổi = (chiều dài x chiều rộng x chiều cao)/8000

 

5. Phí kiểm đếm sản phẩm tại kho Quảng Châu

Số lượng sản phẩm/đơn

Mức phí thu/1 sản phẩm (> 10 tệ)
 

Mức phí thu/1 sản phẩm (< 10 tệ)

1-2 sản phẩm 5.000đ 1.500đ
3-10 sản phẩm 3.500đ 1.000đ
11-100 sản phẩm 2.000đ

700đ

101-500 sản phẩm 1.500đ
> 500 1.000đ
Lưu ý: Nếu Khách hàng chỉ yêu cầu kiểm tra cảm quan kiện hàng mà không yêu cầu kiểm tra từng sản phẩm sẽ thu phí theo thỏa thuận
 

6.Phí đóng gỗ, chống sốc

 Nội dung

Kg đầu tiên

Kg tiếp theo

Phí đóng gỗ / 1 kiện hàng

20 tệ 0.8 tệ

Phí chống sốc / 1 kiện hàng

5 tệ 0.68 tệ

Phí chống sốc  * 3/ 1 kiện hàng

10 tệ 0.8 tệ
*Lưu ý:

- Đối với kiện hàng đã được Người bán đóng gỗ và Khách hàng không sử dụng dịch vụ đóng gỗ của chúng tôi thì chúng tôi không đảm bảo được chất lượng đóng gỗ của Người bán. Vì vậy, nếu kiện hàng về có rủi ro gãy nát, móp méo, hỏng hóc sản phẩm Chúng tôi xin phép từ chối trách nhiệm giải quyết khiếu nại, tuy nhiên Chúng tôi cũng sẽ cố gắng hết sức hỗ trợ Khách hàng khiếu nại lên người bán để đảm bảo quyền lợi của Khách hàng.

- Chi phí đóng gỗ, chống sốc sẽ được tính theo từng kiện, là cân nặng sau khi đã đóng kiện gỗ trên đơn hàng của Quý Khách.

 

7. Phí ship hàng tại nhà

* Ship hàng tại Hà Nội

Khu vực giao hàng Phí giao hàng từ kho Hà Nội
<15 kg 15kg-29,9 kg 30kg-49,9 Kg 50kg - 79,9 kg 80kg - 119,9 kg 120kg - 239,9kg 240kg - 359,9kg 360 - 499,9kg 500kg – 1 tấn
Mặc định thanh toán Đơn vị tính: 1000VNĐ/Kg Mặc định thanh toán
Vùng 1  25,000 1,650 1,350 1,200 1,150 1,000 950 900 450,000/lần giao
Vùng 2 35,000 2,000 1,620 1,440 1,380 1,200 1,100 1,000 550,000 VNĐ/lần giao
Vùng 3 45,000 2,500 2,150 2,000 1,750 1,500 1,400 1,250 600,000/lần giao
Phí ship gửi hàng ra bên xe, ga tàu (vé vào bến và chi phí bốc xếp...) 20,000 40,000 60,000 80,000

Phụ lục các vùng

Vùng 1 Quận Đống Đa, Ba Đình, Cầu Giấy, Hai Bà Trưng, Thanh Xuân,Tây Hồ
Vùng 2 Quận Hoàng Mai, Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm, Long Biên, Hà Đông
Vùng 3 Huyện Thanh Trì, Đông Anh, Hoài Đức, Đan Phượng

 Đối với các Huyện thuộc TP Hà Nội không thuộc các vùng trên hãy liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ phương án vận chuyển

 Đối với các khách hàng ở tỉnh có thể liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn các phương án vận chuyển gửi xe, chuyển phát (giá gửi xe, chuyển phát mặc định thu sau theo bảng giá của nhà vận chuyển). Phí ship hàng đến bến xe được mặc định rút từ Ví điện tử của quý khác.

 Trong trường hợp hàng hóa nặng trên 1 tấn hoặc hàng hóa nặng trên 200 kg hãy liên hệ với chúng tôi để có phương án vận chuyển thích hợp nhất. Tất cả các trường hợp này giá ship đều là thỏa thuận

* Phí ship hàng tại nhà kho Hồ Chí Minh

Khu vực giao hàng Phí giao hàng tại kho Hồ Chí Minh
< 15kg 15kg-29,9kg 30kg-49,9Kg 50kg-79,9kg 80kg-119,9 kg 120 kg - 239,9kg 240kg-359,9kg 360-499,9kg 500kg – 1 tấn
Mặc định thanh toán Đơn vị: 1000 VNĐ/Kg Mặc định thanh toán
Vùng 1 35,000 2,200 1,650 1,400 1,300 1,200 1,100 1,000 500,000/lần giao
Vùng 2 40,000 2,600 2,200 2,000 1,800 1,600 1,400 1,200 650,000/lần giao
Vùng 3 45,000 3,000 2,600 2,400 2,100 1,800 1,500 1,300 750,000/lần giao
Phí ship gửi hàng ra bên xe, ga tàu (vé vào bến và chi phí bốc xếp...) 20,000 40,000 60,000 80,000

Phụ lục các vùng

Vùng 1 Quận Tân Bình, Phú Nhuận, Gò Vấp, Tân Phú, Quận 3, Quận 1, Quận 11, Quận 5, Quận 10
Vùng 2 Quận Bình Thạnh, Bình Tân, Quận 6, Quận 8, Quận 4, Quận 12
Vùng 3 Hóc Môn, Quận Thủ Đức, Bình Chánh, Nhà Bè, Quận 7, Quận 9

 Trong trường hợp hàng hóa nặng trên một tấn hoặc những kiện hàng nặng trên 200 kg hãy liên hệ với chúng tôi để đưa ra phương án vận chuyển thích hợp nhất. Tất cả các trường hợp này giá ship đều là thỏa thuận

 Đối với các Huyện thuộc TP HCM không thuộc vùng trên hãy liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ phương án vận chuyển

 Đối với các khách hàng tỉnh có thể liên hệ với chúng tôi để hỗ trợ các phương án vận chuyển, gửi xe, chuyển phát (Giá chuyển phát, gửi xe mặc định thu sau theo bảng giá của nhà vận chuyển), phí ship đến bến xe mặc định rút ví điện tử tại tài khoản của khách.

 

8. Chiết khấu cấp độ thành viên

Cấp độ thành viên

Vip 0

Vip 1

Vip 2

Vip 3

Vip 4

Vip 5

Vip 6

Tổng giao dịch tích lũy <50triệu Từ 50 -> 300 triệu Từ 300 -> 800 triệu Từ 800 -> 1.5 tỷ Từ 1.5 -> 2.5 tỷ Từ 2.5 -> 5 tỷ Trên 5 tỷ
Chiết khấu phí mua hàng 0% 5% 10% 15% 20% 25% 30%
Chiết khấu phí vận chuyển Quốc tế 0 500 500 1.000 1.000 1.500 1.500
Đặt cọc tối thiểu 80% 70% 70% 65% 65% 60% 60%